neuroblaste
danh từ giống đực (m)
/nø.ʁɔ.blast/ giọng máy của trình duyệt
neuroblaste nghĩa là nguyên bào thần kinh.
Nghĩa của neuroblaste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Nguyên bào thần kinh.
Dạng từ của neuroblaste
Đi với mạo từ: un neuroblaste · le neuroblaste
| Số nhiều | neuroblastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neuroblast
Câu hỏi thường gặp
neuroblaste nghĩa là gì?
neuroblaste (danh từ) nghĩa là nguyên bào thần kinh.
neuroblaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neuroblaste (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁɔ.blast/.
neuroblaste là giống đực hay giống cái?
neuroblaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).