neurasthénique
/nø.ʁas.te.nik/ giọng máy của trình duyệt
neurasthénique nghĩa là suy nhược thần kinh.
Nghĩa của neurasthénique
Tính từ
- Suy nhược thần kinh.
Danh từ · cả hai giống
- Người suy nhược thần kinh.
Dạng từ của neurasthénique
| Số nhiều | neurasthéniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neurasthenic
Câu hỏi thường gặp
neurasthénique nghĩa là gì?
neurasthénique (tính từ, danh từ) nghĩa là suy nhược thần kinh.
neurasthénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurasthénique (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁas.te.nik/.