neume
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
neume nghĩa là dấu nơm.
Nghĩa của neume
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Dấu nơm.
Dạng từ của neume
Đi với mạo từ: un neume · le neume
| Số nhiều | neumes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neume
Câu hỏi thường gặp
neume nghĩa là gì?
neume (danh từ) nghĩa là dấu nơm.
neume là giống đực hay giống cái?
neume là danh từ giống đực (dùng với un, le).