nervuré
giọng máy của trình duyệt
nervuré nghĩa là có gân.
Nghĩa của nervuré
Tính từ
- Có gân.
- Aile nervuréecánh có gân
- Jupe nervuréeváy có đường gân
Câu hỏi thường gặp
nervuré nghĩa là gì?
nervuré (tính từ) nghĩa là có gân.