neptunium
danh từ giống đực (m)
/nɛp.ty.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
neptunium nghĩa là Neptuni.
Nghĩa của neptunium
Danh từ · giống đực
- Neptuni.
Dạng từ của neptunium
Đi với mạo từ: un neptunium · le neptunium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neptunium
Câu hỏi thường gặp
neptunium nghĩa là gì?
neptunium (danh từ) nghĩa là Neptuni.
neptunium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neptunium (giọng Pháp chuẩn): /nɛp.ty.njɔm/.
neptunium là giống đực hay giống cái?
neptunium là danh từ giống đực (dùng với un, le).