nazi
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/na.zi/ giọng máy của trình duyệt
nazi nghĩa là quốc xã.
Nghĩa của nazi
Tính từ
- Quốc xã.
- Lutte contre le régime nazicuộc đấu tranh chống chế độ quốc xã
Dạng từ của nazi
| Số nhiều | nazis |
| Giống cái | nazie |
| Giống cái số nhiều | nazies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Nazi
- Danh từ Nazi
Câu hỏi thường gặp
nazi nghĩa là gì?
nazi (tính từ) nghĩa là quốc xã.
nazi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nazi (giọng Pháp chuẩn): /na.zi/.