nautonier
danh từ giống đực (m)
/nɔ.tɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
nautonier nghĩa là người chở thuyền, người lái tàu.
Nghĩa của nautonier
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Người chở thuyền, người lái tàu.
Dạng từ của nautonier
Đi với mạo từ: un nautonier · le nautonier
| Số nhiều | nautoniers |
| Giống cái | nautonière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nautonier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mariner
Câu hỏi thường gặp
nautonier nghĩa là gì?
nautonier (danh từ) nghĩa là người chở thuyền, người lái tàu.
nautonier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nautonier (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.tɔ.nje/.
nautonier là giống đực hay giống cái?
nautonier là danh từ giống đực (dùng với un, le).