nationalisation
nationalisation nghĩa là sự quốc hữu hóa.
Nghĩa của nationalisation
Danh từ · giống cái
- Sự quốc hữu hóa.
Dạng từ của nationalisation
Đi với mạo từ: une nationalisation · la nationalisation
| Số nhiều | nationalisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nationalisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nationalization
Câu hỏi thường gặp
nationalisation nghĩa là gì?
nationalisation (danh từ) nghĩa là sự quốc hữu hóa.
nationalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nationalisation (giọng Pháp chuẩn): /na.sjɔ.na.li.za.sjɔ̃/.
nationalisation là giống đực hay giống cái?
nationalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).