nasique
danh từ giống đực (m)
/nazik/ giọng máy của trình duyệt
nasique nghĩa là rắn mũi, khỉ mũi.
Nghĩa của nasique
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rắn mũi.
- Động vật học Khỉ mũi.
Dạng từ của nasique
Đi với mạo từ: un nasique · le nasique
| Số nhiều | nasiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proboscis monkey
Câu hỏi thường gặp
nasique nghĩa là gì?
nasique (danh từ) nghĩa là rắn mũi, khỉ mũi.
nasique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nasique (giọng Pháp chuẩn): /nazik/.
nasique là giống đực hay giống cái?
nasique là danh từ giống đực (dùng với un, le).