TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nasilleur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nasilleur nghĩa là Người nói giọng mũi tịt.

Nghĩa của nasilleur

Danh từ · giống đực

  1. Người nói giọng mũi tịt.

Dạng từ của nasilleur

Đi với mạo từ: un nasilleur · le nasilleur

Câu hỏi thường gặp

nasilleur nghĩa là gì?

nasilleur (danh từ) nghĩa là Người nói giọng mũi tịt.

nasilleur là giống đực hay giống cái?

nasilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.