naphtol
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
naphtol nghĩa là Naptola.
Nghĩa của naphtol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Naptola.
Dạng từ của naphtol
Đi với mạo từ: un naphtol · le naphtol
| Số nhiều | naphtols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ naphthol
Câu hỏi thường gặp
naphtol nghĩa là gì?
naphtol (danh từ) nghĩa là Naptola.
naphtol là giống đực hay giống cái?
naphtol là danh từ giống đực (dùng với un, le).