napalm
danh từ giống đực (m)
/na.palm/ giọng máy của trình duyệt
napalm nghĩa là Napan.
Nghĩa của napalm
Danh từ · giống đực
- Napan.
- Bombe au napalmbom napan
Dạng từ của napalm
Đi với mạo từ: un napalm · le napalm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ napalm
Câu hỏi thường gặp
napalm nghĩa là gì?
napalm (danh từ) nghĩa là Napan.
napalm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của napalm (giọng Pháp chuẩn): /na.palm/.
napalm là giống đực hay giống cái?
napalm là danh từ giống đực (dùng với un, le).