naissain
danh từ giống đực (m)
/nɛ.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
naissain nghĩa là ấu trùng hàu vẹm.
Nghĩa của naissain
Danh từ · giống đực
- Ấu trùng hàu vẹm (ở bãi nuôi).
Dạng từ của naissain
Đi với mạo từ: un naissain · le naissain
| Số nhiều | naissains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naissain
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spat (of shellfish)
Câu hỏi thường gặp
naissain nghĩa là gì?
naissain (danh từ) nghĩa là ấu trùng hàu vẹm.
naissain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naissain (giọng Pháp chuẩn): /nɛ.sɛ̃/.
naissain là giống đực hay giống cái?
naissain là danh từ giống đực (dùng với un, le).