néréide
danh từ giống cái (f)
/ne.ʁe.id/ giọng máy của trình duyệt
néréide nghĩa là con rươi.
Nghĩa của néréide
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con rươi.
Dạng từ của néréide
Đi với mạo từ: une néréide · la néréide
| Số nhiều | Néréides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alternative letter-case form of Néréide; nereid (youthful and pretty bather); ragworm
- Danh từ Nereid
Câu hỏi thường gặp
néréide nghĩa là gì?
néréide (danh từ) nghĩa là con rươi.
néréide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néréide (giọng Pháp chuẩn): /ne.ʁe.id/.
néréide là giống đực hay giống cái?
néréide là danh từ giống cái (dùng với une, la).