mytiliculteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mytiliculteur nghĩa là người nuôi vẹm.
Nghĩa của mytiliculteur
Danh từ · giống đực
- Người nuôi vẹm.
Dạng từ của mytiliculteur
Đi với mạo từ: un mytiliculteur · le mytiliculteur
| Số nhiều | mytiliculteurs |
| Giống cái | mytilicultrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mussels collector or farmer
Câu hỏi thường gặp
mytiliculteur nghĩa là gì?
mytiliculteur (danh từ) nghĩa là người nuôi vẹm.
mytiliculteur là giống đực hay giống cái?
mytiliculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).