mythographe
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
mythographe nghĩa là tác giả huyền thoại.
Nghĩa của mythographe
Danh từ · cả hai giống
- Tác giả huyền thoại.
Dạng từ của mythographe
| Số nhiều | mythographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mythographer
Câu hỏi thường gặp
mythographe nghĩa là gì?
mythographe (danh từ) nghĩa là tác giả huyền thoại.
mythographe là giống đực hay giống cái?
mythographe là danh từ cả hai giống.