mythologie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
mythologie nghĩa là huyền thoại, huyền thoại học.
Nghĩa của mythologie
Danh từ · giống cái
- Huyền thoại.
- La mythologie grecquehuyền thoại Hy Lạp
- Huyền thoại học.
Dạng từ của mythologie
Đi với mạo từ: une mythologie · la mythologie
| Số nhiều | mythologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mythology (myths of a people)
Câu hỏi thường gặp
mythologie nghĩa là gì?
mythologie (danh từ) nghĩa là huyền thoại, huyền thoại học.
mythologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mythologie (giọng Pháp chuẩn): /mi.tɔ.lɔ.ʒi/.
mythologie là giống đực hay giống cái?
mythologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).