mythe
/mit/ giọng máy của trình duyệt
mythe nghĩa là huyền thoại, điều hoang đường.
Nghĩa của mythe
Danh từ · giống đực
- Huyền thoại.
- Les mythes de la Grècehuyền thoại Hy Lạp
- Điều hoang đường.
- Huyền thuyết.
- Mythe de l'âge d'orhuyền thuyết về thời đại hoàng kim
Dạng từ của mythe
Đi với mạo từ: un mythe · le mythe
| Số nhiều | mythes |
Họ từ của mythe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myth (story); myth (untruth), old wives' tale
Câu hỏi thường gặp
mythe nghĩa là gì?
mythe (danh từ) nghĩa là huyền thoại, điều hoang đường.
mythe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mythe (giọng Pháp chuẩn): /mit/.
mythe là giống đực hay giống cái?
mythe là danh từ giống đực (dùng với un, le).