TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

myrmécophile

giọng máy của trình duyệt

myrmécophile nghĩa là ưa kiến.

Nghĩa của myrmécophile

Tính từ

  1. Sinh vật học, sinh lý học Ưa kiến.

Dạng từ của myrmécophile

Số nhiềumyrmécophiles
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ myrmecophilic, myrmecophilous

Câu hỏi thường gặp

myrmécophile nghĩa là gì?

myrmécophile (tính từ) nghĩa là ưa kiến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.