mycénien
/mi.se.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
mycénien nghĩa là (thuộc) thành Mi-xen (Hy Lạp).
Nghĩa của mycénien
Tính từ
- Sử học (thuộc) thành Mi-xen (Hy Lạp).
Dạng từ của mycénien
| Số nhiều | mycéniens |
| Giống cái | mycénienne |
| Giống cái số nhiều | mycéniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Mycenaean
Câu hỏi thường gặp
mycénien nghĩa là gì?
mycénien (tính từ) nghĩa là (thuộc) thành Mi-xen (Hy Lạp).
mycénien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mycénien (giọng Pháp chuẩn): /mi.se.njɛ̃/.