myasthénie
danh từ giống cái (f)
/mjasteni/ giọng máy của trình duyệt
myasthénie nghĩa là chứng nhược cơ.
Nghĩa của myasthénie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng nhược cơ.
Dạng từ của myasthénie
Đi với mạo từ: une myasthénie · la myasthénie
| Số nhiều | myasthénies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myasthenia
Câu hỏi thường gặp
myasthénie nghĩa là gì?
myasthénie (danh từ) nghĩa là chứng nhược cơ.
myasthénie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myasthénie (giọng Pháp chuẩn): /mjasteni/.
myasthénie là giống đực hay giống cái?
myasthénie là danh từ giống cái (dùng với une, la).