TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mutilant

/my.ti.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

mutilant nghĩa là phải cắt xẻo.

Nghĩa của mutilant

Tính từ

  1. Phải cắt xẻo.
    • Plaie mutilantenhọt phải cắt xẻo đi

Dạng từ của mutilant

Giống cáimutilante /my.ti.lɑ̃t/
Giống cái số nhiềumutilante

Câu hỏi thường gặp

mutilant nghĩa là gì?

mutilant (tính từ) nghĩa là phải cắt xẻo.

mutilant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutilant (giọng Pháp chuẩn): /my.ti.lɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.