mutationnisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mutationnisme nghĩa là thuyết đột biến.
Nghĩa của mutationnisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Thuyết đột biến.
Dạng từ của mutationnisme
Đi với mạo từ: un mutationnisme · le mutationnisme
| Số nhiều | mutationnismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mutationism
Câu hỏi thường gặp
mutationnisme nghĩa là gì?
mutationnisme (danh từ) nghĩa là thuyết đột biến.
mutationnisme là giống đực hay giống cái?
mutationnisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).