mouscaille
danh từ giống cái (f)
/mus.kaj/ giọng máy của trình duyệt
mouscaille nghĩa là đau buồn quá.
Nghĩa của mouscaille
Danh từ · giống cái
- Être dans la mouscaille (thông tục) khổ cực quá, đau buồn quá.
Dạng từ của mouscaille
Đi với mạo từ: une mouscaille · la mouscaille
| Số nhiều | mouscailles |
Câu hỏi thường gặp
mouscaille nghĩa là gì?
mouscaille (danh từ) nghĩa là đau buồn quá.
mouscaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouscaille (giọng Pháp chuẩn): /mus.kaj/.
mouscaille là giống đực hay giống cái?
mouscaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).