mouleur
danh từ giống đực (m)
/mu.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
mouleur nghĩa là thợ đổ khuôn, thợ đúc, thợ lấy khuôn, thợ rập khuôn.
Nghĩa của mouleur
Danh từ · giống đực
- Thợ đổ khuôn, thợ đúc.
- Thợ lấy khuôn, thợ rập khuôn.
Dạng từ của mouleur
Đi với mạo từ: un mouleur · le mouleur
| Số nhiều | mouleurs |
Câu hỏi thường gặp
mouleur nghĩa là gì?
mouleur (danh từ) nghĩa là thợ đổ khuôn, thợ đúc, thợ lấy khuôn, thợ rập khuôn.
mouleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouleur (giọng Pháp chuẩn): /mu.lœʁ/.
mouleur là giống đực hay giống cái?
mouleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).