moulant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mu.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
moulant nghĩa là sát vào người.
Nghĩa của moulant
Tính từ
- Sát vào người.
- Robe moulanteáo dài sát vào người
Dạng từ của moulant
| Số nhiều | moulants |
| Giống cái | moulante /mu.lɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | moulantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tight, skintight, tight-fitting, body-hugging
Câu hỏi thường gặp
moulant nghĩa là gì?
moulant (tính từ) nghĩa là sát vào người.
moulant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moulant (giọng Pháp chuẩn): /mu.lɑ̃/.