TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mouilloir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mouilloir nghĩa là bình dấp nước.

Nghĩa của mouilloir

Danh từ · giống đực

  1. Bình dấp nước (của thợ là, thợ xe chỉ...).

Dạng từ của mouilloir

Đi với mạo từ: un mouilloir · le mouilloir

Câu hỏi thường gặp

mouilloir nghĩa là gì?

mouilloir (danh từ) nghĩa là bình dấp nước.

mouilloir là giống đực hay giống cái?

mouilloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.