TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mouchure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

mouchure nghĩa là nước mũi.

Nghĩa của mouchure

Danh từ · giống cái

  1. Nước mũi.

Dạng từ của mouchure

Đi với mạo từ: une mouchure · la mouchure

Câu hỏi thường gặp

mouchure nghĩa là gì?

mouchure (danh từ) nghĩa là nước mũi.

mouchure là giống đực hay giống cái?

mouchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.