mouchette
danh từ giống cái (f)
/mu.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
mouchette nghĩa là gờ mái hắt, cái bào đường chỉ.
Nghĩa của mouchette
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Gờ mái hắt.
- Cái bào đường chỉ (của thợ mộc).
- Số nhiều Kéo cắt tàn bấc.
Dạng từ của mouchette
Đi với mạo từ: une mouchette · la mouchette
| Số nhiều | mouchettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candle snuffer
Câu hỏi thường gặp
mouchette nghĩa là gì?
mouchette (danh từ) nghĩa là gờ mái hắt, cái bào đường chỉ.
mouchette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouchette (giọng Pháp chuẩn): /mu.ʃɛt/.
mouchette là giống đực hay giống cái?
mouchette là danh từ giống cái (dùng với une, la).