motoculteur
danh từ giống đực (m)
/mɔ.tɔ.kyl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
motoculteur nghĩa là máy cày đẩy tay.
Nghĩa của motoculteur
Danh từ · giống đực
- Máy cày đẩy tay.
Dạng từ của motoculteur
Đi với mạo từ: un motoculteur · le motoculteur
| Số nhiều | motoculteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ two-wheel tractor, rotavator, rototiller
Câu hỏi thường gặp
motoculteur nghĩa là gì?
motoculteur (danh từ) nghĩa là máy cày đẩy tay.
motoculteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motoculteur (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.tɔ.kyl.tœʁ/.
motoculteur là giống đực hay giống cái?
motoculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).