motet
danh từ giống đực (m)
/mɔ.tɛ/ giọng máy của trình duyệt
motet nghĩa là khúc môtêt.
Nghĩa của motet
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Khúc môtêt.
Dạng từ của motet
Đi với mạo từ: un motet · le motet
| Số nhiều | motets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motet
Câu hỏi thường gặp
motet nghĩa là gì?
motet (danh từ) nghĩa là khúc môtêt.
motet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motet (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.tɛ/.
motet là giống đực hay giống cái?
motet là danh từ giống đực (dùng với un, le).