morphinisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
morphinisme nghĩa là chứng nhiễm độc mocfin.
Nghĩa của morphinisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng nhiễm độc mocfin.
Dạng từ của morphinisme
Đi với mạo từ: un morphinisme · le morphinisme
| Số nhiều | morphinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morphinism
Câu hỏi thường gặp
morphinisme nghĩa là gì?
morphinisme (danh từ) nghĩa là chứng nhiễm độc mocfin.
morphinisme là giống đực hay giống cái?
morphinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).