TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mordorer

giọng máy của trình duyệt

mordorer nghĩa là Nhuốm màu nâu ánh vàng.

Nghĩa của mordorer

Ngoại động từ

  1. Nhuốm màu nâu ánh vàng.
    • L'automne a mordoré les feuilles des boisthu đã nhuốm lá rừng màu nâu ánh vàng

Câu hỏi thường gặp

mordorer nghĩa là gì?

mordorer (ngoại động từ) nghĩa là Nhuốm màu nâu ánh vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.