morbidité
morbidité nghĩa là tính chất mắc bệnh, tổng số mắc bệnh, tỷ lệ mắc bệnh.
Nghĩa của morbidité
Danh từ · giống cái
- Tính chất mắc bệnh.
- Tổng số mắc bệnh, tỷ lệ mắc bệnh (so với số dân).
Dạng từ của morbidité
Đi với mạo từ: une morbidité · la morbidité
| Số nhiều | morbidités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morbidity
Câu hỏi thường gặp
morbidité nghĩa là gì?
morbidité (danh từ) nghĩa là tính chất mắc bệnh, tổng số mắc bệnh, tỷ lệ mắc bệnh.
morbidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morbidité (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.bi.di.te/.
morbidité là giống đực hay giống cái?
morbidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).