moralité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔ.ʁa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
moralité nghĩa là tính đạo đức, giá trị đạo đức, đạo đức.
Nghĩa của moralité
Danh từ · giống cái
- Tính đạo đức, giá trị đạo đức.
- Moralité des actionstính đạo đức của những hành động
- Đạo đức.
- Un homme d'une moralité irréprochablengười có đạo đức hoàn toàn
- Bài học (đạo đức) (rút ra từ một sự kiện, một truyện...).
- Sử học Kịch luân lý.
Dạng từ của moralité
Đi với mạo từ: une moralité · la moralité
| Số nhiều | moralités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moralité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morality; moral; lesson (of a story)
Câu hỏi thường gặp
moralité nghĩa là gì?
moralité (danh từ) nghĩa là tính đạo đức, giá trị đạo đức, đạo đức.
moralité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moralité (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ʁa.li.te/.
moralité là giống đực hay giống cái?
moralité là danh từ giống cái (dùng với une, la).