montgolfière
danh từ giống cái (f)
/mɔ̃.ɡɔl.fjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
montgolfière nghĩa là khí cầu đốt lửa.
Nghĩa của montgolfière
Danh từ · giống cái
- Sử học Khí cầu đốt lửa.
Dạng từ của montgolfière
Đi với mạo từ: une montgolfière · la montgolfière
| Số nhiều | montgolfières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hot-air balloon
Câu hỏi thường gặp
montgolfière nghĩa là gì?
montgolfière (danh từ) nghĩa là khí cầu đốt lửa.
montgolfière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của montgolfière (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.ɡɔl.fjɛʁ/.
montgolfière là giống đực hay giống cái?
montgolfière là danh từ giống cái (dùng với une, la).