TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monologuer

/mɔ.nɔ.lɔ.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

monologuer nghĩa là độc thoại, nói một mình.

Nghĩa của monologuer

Nội động từ

  1. Độc thoại, nói một mình.

Chia động từ monologuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: monologuéHiện tại phân từ: monologuant

Hiện tại présent

  • je monologue
  • tu monologues
  • il/elle monologue
  • nous monologuons
  • vous monologuez
  • ils/elles monologuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai monologué
  • tu as monologué
  • il/elle a monologué
  • nous avons monologué
  • vous avez monologué
  • ils/elles ont monologué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je monologuais
  • tu monologuais
  • il/elle monologuait
  • nous monologuions
  • vous monologuiez
  • ils/elles monologuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je monologuerai
  • tu monologueras
  • il/elle monologuera
  • nous monologuerons
  • vous monologuerez
  • ils/elles monologueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je monologuerais
  • tu monologuerais
  • il/elle monologuerait
  • nous monologuerions
  • vous monologueriez
  • ils/elles monologueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je monologue
  • que tu monologues
  • qu'il/elle monologue
  • que nous monologuions
  • que vous monologuiez
  • qu'ils/elles monologuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je monologuai
  • tu monologuas
  • il/elle monologua
  • nous monologuâmes
  • vous monologuâtes
  • ils/elles monologuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • monologue (tu)
  • monologuons (nous)
  • monologuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soliloquize

Câu hỏi thường gặp

monologuer nghĩa là gì?

monologuer (nội động từ) nghĩa là độc thoại, nói một mình.

monologuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monologuer (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.lɔ.ɡe/.

Chia động từ monologuer ở thì hiện tại thế nào?

je monologue, tu monologues, il/elle monologue, nous monologuons, vous monologuez, ils/elles monologuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.