monolinguisme
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɔ.lɛ̃.ɡɥism/ giọng máy của trình duyệt
monolinguisme nghĩa là Sự nói một thứ tiếng.
Nghĩa của monolinguisme
Danh từ · giống đực
- Sự nói một thứ tiếng.
Dạng từ của monolinguisme
Đi với mạo từ: un monolinguisme · le monolinguisme
| Số nhiều | monolinguismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monolinguisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unilingualism, monolingualism, monoglottism
Câu hỏi thường gặp
monolinguisme nghĩa là gì?
monolinguisme (danh từ) nghĩa là Sự nói một thứ tiếng.
monolinguisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monolinguisme (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.lɛ̃.ɡɥism/.
monolinguisme là giống đực hay giống cái?
monolinguisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).