monochromie
danh từ giống cái (f)
/mɔ.nɔ.kʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
monochromie nghĩa là tính một màu.
Nghĩa của monochromie
Danh từ · giống cái
- Hội họa, nhiếp ảnh Tính một màu.
Dạng từ của monochromie
Đi với mạo từ: une monochromie · la monochromie
| Số nhiều | monochromies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monochromy
Câu hỏi thường gặp
monochromie nghĩa là gì?
monochromie (danh từ) nghĩa là tính một màu.
monochromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monochromie (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.kʁɔ.mi/.
monochromie là giống đực hay giống cái?
monochromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).