monnayeur
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɛ.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
monnayeur nghĩa là thợ đúc tiền.
Nghĩa của monnayeur
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Thợ đúc tiền.
Dạng từ của monnayeur
Đi với mạo từ: un monnayeur · le monnayeur
| Số nhiều | monnayeurs |
| Giống cái | monnayeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moneyer, minter, one who mints new money, especially coinage.
Câu hỏi thường gặp
monnayeur nghĩa là gì?
monnayeur (danh từ) nghĩa là thợ đúc tiền.
monnayeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monnayeur (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɛ.jœʁ/.
monnayeur là giống đực hay giống cái?
monnayeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).