mongolisme
danh từ giống đực (m)
/mɔ̃.ɡɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
mongolisme nghĩa là Bệnh Lang-don-Đao.
Nghĩa của mongolisme
Danh từ · giống đực
- Y học Bệnh Lang-don-Đao.
Dạng từ của mongolisme
Đi với mạo từ: un mongolisme · le mongolisme
| Số nhiều | mongolismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mongolism, Down's syndrome
Câu hỏi thường gặp
mongolisme nghĩa là gì?
mongolisme (danh từ) nghĩa là Bệnh Lang-don-Đao.
mongolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mongolisme (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.ɡɔ.lism/.
mongolisme là giống đực hay giống cái?
mongolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).