misonéiste
giọng máy của trình duyệt
misonéiste nghĩa là ghét cái mới, người ghét cái mới.
Nghĩa của misonéiste
Tính từ
- Ghét cái mới.
Danh từ · cả hai giống
- Người ghét cái mới.
Dạng từ của misonéiste
| Số nhiều | misonéistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misoneist
Câu hỏi thường gặp
misonéiste nghĩa là gì?
misonéiste (tính từ, danh từ) nghĩa là ghét cái mới, người ghét cái mới.