misonéisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
misonéisme nghĩa là tính ghét cái mới.
Nghĩa của misonéisme
Danh từ · giống đực
- Tính ghét cái mới.
Dạng từ của misonéisme
Đi với mạo từ: un misonéisme · le misonéisme
| Số nhiều | misonéismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misoneism
Câu hỏi thường gặp
misonéisme nghĩa là gì?
misonéisme (danh từ) nghĩa là tính ghét cái mới.
misonéisme là giống đực hay giống cái?
misonéisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).