miscibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
miscibilité nghĩa là khả năng trộn lẫn.
Nghĩa của miscibilité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Khả năng trộn lẫn.
Dạng từ của miscibilité
Đi với mạo từ: une miscibilité · la miscibilité
| Số nhiều | miscibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miscibility
Câu hỏi thường gặp
miscibilité nghĩa là gì?
miscibilité (danh từ) nghĩa là khả năng trộn lẫn.
miscibilité là giống đực hay giống cái?
miscibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).