TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

miniaturé

giọng máy của trình duyệt

miniaturé nghĩa là có chữ trang trí.

Nghĩa của miniaturé

Tính từ

  1. Có chữ trang trí (sách).
  2. Vẽ theo lối tiểu họa.

Câu hỏi thường gặp

miniaturé nghĩa là gì?

miniaturé (tính từ) nghĩa là có chữ trang trí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.