minéralisation
minéralisation nghĩa là sự tạo quặng, sự khoáng hóa.
Nghĩa của minéralisation
Danh từ · giống cái
- Sự tạo quặng.
- Sự khoáng hóa.
Dạng từ của minéralisation
Đi với mạo từ: une minéralisation · la minéralisation
| Số nhiều | minéralisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mineralization
Câu hỏi thường gặp
minéralisation nghĩa là gì?
minéralisation (danh từ) nghĩa là sự tạo quặng, sự khoáng hóa.
minéralisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minéralisation (giọng Pháp chuẩn): /mineʁalizasjɔ̃/.
minéralisation là giống đực hay giống cái?
minéralisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).