TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mimolette

danh từ giống cái (f)
/mimɔlɛt/ giọng máy của trình duyệt

mimolette nghĩa là pho mát mimolet.

Nghĩa của mimolette

Danh từ · giống cái

  1. Pho mát mimolet (Hà Lan).

Dạng từ của mimolette

Đi với mạo từ: une mimolette · la mimolette

Câu hỏi thường gặp

mimolette nghĩa là gì?

mimolette (danh từ) nghĩa là pho mát mimolet.

mimolette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mimolette (giọng Pháp chuẩn): /mimɔlɛt/.

mimolette là giống đực hay giống cái?

mimolette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.