milliampèremètre
danh từ giống đực (m)
/miliɑ̃pɛʁmɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
milliampèremètre nghĩa là miliampe kế.
Nghĩa của milliampèremètre
Danh từ · giống đực
- Điện học Miliampe kế.
Dạng từ của milliampèremètre
Đi với mạo từ: un milliampèremètre · le milliampèremètre
| Số nhiều | milliampèremètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milliammeter
Câu hỏi thường gặp
milliampèremètre nghĩa là gì?
milliampèremètre (danh từ) nghĩa là miliampe kế.
milliampèremètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milliampèremètre (giọng Pháp chuẩn): /miliɑ̃pɛʁmɛtʁ/.
milliampèremètre là giống đực hay giống cái?
milliampèremètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).