TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

milliampère

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

milliampère nghĩa là Miliampe.

Nghĩa của milliampère

Danh từ · giống đực

  1. Điện học Miliampe.

Dạng từ của milliampère

Đi với mạo từ: un milliampère · le milliampère

Câu hỏi thường gặp

milliampère nghĩa là gì?

milliampère (danh từ) nghĩa là Miliampe.

milliampère là giống đực hay giống cái?

milliampère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.