millerandage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
millerandage nghĩa là Nông nghiệp chứng điếc hạt (quả nho).
Nghĩa của millerandage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp chứng điếc hạt (quả nho).
Dạng từ của millerandage
Đi với mạo từ: un millerandage · le millerandage
| Số nhiều | millerandages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millerandage
Câu hỏi thường gặp
millerandage nghĩa là gì?
millerandage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp chứng điếc hạt (quả nho).
millerandage là giống đực hay giống cái?
millerandage là danh từ giống đực (dùng với un, le).